sua chua và bao tri trang thiet bi y te, cho thue may dien tim, cho thue may nuoc tieu, cho thue may sinh hoa ban tu dong, hoa chat sinh hoa, hoa chat elisa, hoa chat mien dich, hoa chat huyet hoc, may x quang, kiem dinh phong chi, dong phong chi x quang

Công ty chuyên cung cấp thiết bị y tế giá rẻ

Thiet bi y te Thu Ky Nguyen

 
  CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TMDV THƯ KỲ NGUYÊN
 

Địa chỉ: 147 Đường 1B, Khu Dân Cư Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM

Văn Phòng: 90/1 Trần Văn Ơn, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. HCM

Điện Thoại: 028. 6684. 8978

Hotline: 0938.920.159 - 0902.704.900 - 0948.161.766

Hotline Kỹ Thuật: 0913. 671. 037 - 0902. 704. 900

Tư Vấn Kỹ Thuật: 0972. 552. 410 - Tư Vấn Hồ Sơ, Giấy Phép Phòng Khám: 0902. 704. 900

Hotline Báo Giá: 0916. 502. 539 - 0972.552.410 - 0938.920.159 - 0902.704.900 - 0913.671.037 - 0948.161.766


DANH MỤC SẢN PHẨM
Trang Thiết Bị
Hóa Chất - Vật Tư Tiêu Hao
Thi Công Lắp Đặt
Tìm Kiếm Sản Phẩm
Nhập từ khóa cần tìm:


Báo Giá Sản Phẩm
Hữu Phước: 0913.671.037
0972.552.410

Bích Thủy: 0938.920.159
0948.161.766

Tiến Dũng: 0902.704.900

Mỹ Ý: 0916.502.539
Thống Kê Truy Cập
Đang online: 2
Truy cập hôm nay: 1
Truy cập hôm qua: 14
Tổng số truy cập: 1581
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Trang Thiết Bị Máy Elisa - Miễn Dịch Máy Miễn Dịch Tự Động Hóa Phát Quang CLIA 1200

Máy Miễn Dịch Tự Động Hóa Phát Quang CLIA 1200
Hình Lớn Hơn

 

Tên Sản Phẩm: Máy Miễn Dịch Tự Động Hóa Phát Quang CLIA 1200
Model: CLIA 1200
Hãng Sản Xuất: Fortress - Anh
Công Nghệ: Anh
Xuất Xứ: Anh Quốc
Bảo hành: 12 tháng.
Thời gian giao hàng: 1 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc (Hàng có sẵn)
Hình thức thanh toán: Đặt cọc trước 30%. Số còn lại thanh toán khi nhận hàng

Thông Số Kỹ Thuật: Máy Miễn Dịch Tự Động Hóa Phát Quang CLIA 1200

MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG  HÓA PHÁT QUANG


Model: CLIA 1200

Hãng/ nước sản xuất: Fortress Diagnostics/ Vương Quốc Anh.

Xuất xứ: Vương Quốc Anh.

mới 100%

Chứng nhận chất lượng: ISO , CE

 I.                   HỒ SƠ PHÁP LÝ: ( Có bản gốc để đối chiếu)

  1. Bảng phân loại sản phẩm: 02 bản.
  2. Tờ khai Hải quan ( sao y công ty): 02 bản.
  3. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) từ Vương Quốc Anh ( sao y công ty): 02 bản.
  4. Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) từ hãng Fortress Diagnostics/ Vương Quốc Anh ( sao y công ty: 02 bản.)
  5. Hóa đơn vận chuyển từ Vương Quốc Anh (AWB) ( sao y công ty): 02 bản.
  6. Hóa đơn tài chính (bản gốc): 01 bản.

 II.                GIỚI THIỆU THIẾT BỊ

- Máy xét nghiệm miễn dịch công nghệ hóa phát quang tự động CLIA 1200  là một trong những sản phẩm mới và là sản phẩm bước ngoặt của hãng Fortress Diagnostics  trong nền công nghiệp chẩn đoán trên toàn cầu

- Được kết hợp giữa dòng máy tiên tiến với sự phát triển bền vững về hóa chất tạo nên sự ổn định và tin cậy trong kết quả phân tích.

- Kỹ thuật xét nghiệm: sử dụng công nghệ hóa phát quang trực tiếp với hạt từ phân tách tạo ra tính linh hoạt và hiệu quả các xét nghiệm của máy.

 

III. THÔNG SỐ THIẾT KẾ CỦA MÁY:

 

Khay mẫu:

-     Vị trí mẫu: 50 vị trí

-     Vị trí dung dịch pha loãng: 6

-     Khay mẫu có thể chứa cả ống mẫu và lọ đựng mẫu

-     Nhận diện mẫu tự động bằng mã vạch

 

Đầu tip hút mẫu/ Cuvette phản ứng

-      Có 4 giá chứa tip và cuvette trên khay phản ứng. Mỗi giá bao gồm 50 tips và 50 cuvettes. Tổng cộng 200 đầu tip và 200 cuvette có nạp lên máy 1 lần

-     Đầu típ và cuvette có thể nạp liên tục

 

Khối hút mẫu

-     Đầu típ sử dụng 1 lần tránh lây nhiễm chéo

-     Tự động phát hiện mức dịch

-     Tự động phát hiện cục đông

 

 

Khay hóa chất

-     18 vị trí hóa chất, khay hóa chất có chức năng tự động làm lạnh

-     Hóa chất sử dụng mã vạch 2 chiều

 

 

Hóa chất ổn dịnh

-     Hóa chất dạng nước, sẵn sàng sử dụng.

-     Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp: 28 ngày

 

 

Giao diện vận hành thông minh

-     Quản lý đường cong chuẩn và giá trị chuẩn thông minh

-     Giao diện vận hành thân thiện.


IV. DANH SÁCH XÉT NGHIỆM TRÊN MÁY XÉT  CLIA 1200

1

HBsAg

52

CMV IgG

2

Anti-HBs

53

CMV IgM

3

Anti-HBc

54

HSV 1/2 IgG

4

Anti-HBc IgM *

55

HSV 1/2 IgM

5

HBeAg

56

HSV-2IgG

6

Anti-HBe

57

RNP *

7

HBV Pre-S1 *

58

Sm *

8

Anti-HCV

59

SSA *

9

HCV Ag *

60

SSB *

10

Anti-HAV IgM *

61

Scl-70 *

11

Anti-HAV IgG *

62

Jo-1 *

12

HIV Ag/Ab

63

dsDNA *

13

Anti-TP

64

Nuc *

14

TSH

65

AMA M2 *

15

FT4

66

PM-Scl *

16

T4

67

Rib-P *

17

FT3

68

CenpB *

18

T3

69

His *

19

Anti-TPO

70

CCP *

20

Anti-TG

71

Methotrexate *

21

LH

72

Digoxin *

22

FSH

73

Carbamazepine *

23

PRL (Prolactin)

74

Theophyllinum *

24

E2 (17β-Estradiol)

75

CK-MB *

25

Progesterone

76

Troponin I *

26

HCG

77

Myoglobin *

27

Testosterone

78

NTProBNP *

28

AFP

79

ALD (Aldosterol) *

29

uE3 (Unconjugated Estriol)

80

Renin *

30

Free β-HCG

81

Angio-2 ( Angiotensin-2) *

31

PAPP-A *

82

Cortisol *

32

GH (Growth Hormon)*

83

ACTH *

33

DHEAS *

84

C-P (C-Peptides) *

34

Ferritin *

85

Ins (Insulin) *

35

AFP

86

Anti-INS (Anti-Insulin) *

36

CEA

87

IGF-1 (Insulin-like Growth Factor-1) *

37

t-PSA

88

IGFBP-3 (Insulin-like Growth Binding Protein-3 *

38

f-PSA

89

FA (Folic Acid) *

39

PAP *

90

Ferritin *

40

CA125

91

VB12 (Vitamin B12) *

41

CA15-3

92

β2-MG (β2-microglobulin) *

42

CA19-9

93

hmAlb (Human Urine Albumin) *

43

CYFRA21-1 *

94

PTH (Parathyroid Hormon) *

44

CA24-2 *

95

25-OH VD (25-OH Vitamin D *

45

CA72-4 *

96

CT (Calcitonin) *

46

CA50 *

97

PC III (Precollagen Type III) *

47

NSE *

98

IV-C (Collagen Type IV) *

48

TOXO IgG

99

LN (Laminin) *

49

TOXO IgM

100

HA (Hyaluronidase) *

50

Rubella IgG

101

PCT (Procalcitonin) *

51

Rubella IgM

102

CRP (Acute Phase Protein) *

 * : đang phát triển

V. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

 

Tiêu chí

Tính năng kỹ thuật

Mô tả hệ thống

Truy nhập ngẫu nhiên

Nguyên lý xét nghiệm

Công nghệ miễn dịch hóa phát quang kết hợp hạt từ phân tách

Số lượng tip hút mẫu trên máy

4 rack x 50, liên tục thêm tip

Số lượng cuvette phản ứng trên máy

4 rach x 50, liên tục thêm cuvette

Số lượng vị trí mẫu

50

Số lượng vị trí chất pha loãng trên máy

6

Loại Mẫu

Huyết thanh, huyết tương, mẫu nước tiểu, …

Cốc đựng mẫu

ống mẫu loại 4ml (13x75mm), 5mm (13x100ml), 10ml (16x100ml); cốc mẫu loại 1ml

Lượng mẫu

10-100µl

Kiểm soát mẫu

Tự động phát hiện bề mặt mức dịch và phát hiện cục đông

Số lượng xét nghiệm làm được đồng thời

18

Quản lý hóa chất

Hỗ trợ bằng phần mềm

Xây dựng đường cong chuẩn

Mã vạch 2D, chuẩn 2 điểm hoặc đa điểm

Đọc mã vạch

Quản lý hóa chất & mẫu bằng mã vạch

Kiểm soát nhiệt độ phản ứng

37ºC

Công suất xét nghiệm

120 test/ giờ

Lưu trữ dữ liệu

Lưu trữ trực tuyến

Cảnh báo lỗi

Quản lý cảnh báo theo mã

Cổng kết nối

RS232C

Hệ thống hệ điều hành

Hệ điều hành Window

Nguồn điện

110V-120V, 60Hz, 220V-240V, 50Hz

Nguồn điện tiêu thụ

1.0KVA

Kích thước máy

1250mm x700mmx1100mm = DàixRộngxCao

Khối lượng

225kg


VI. 
CẤU HÌNH CHUẨN

1

Máy chính

01 máy

2

Màn hình

01 cái

3

Giá đỡ

01 cái

4

Bình thải khô

01 cái

5

Bình nước rửa 20L

01 cái

6

Chai dung dịch

01 cái

7

Bình nước thải 20L

01 cái

8

Bình nước cất

01 cái

9

Chai dung dich A

01 cái

10

Chai dung dịch B

01 cái

11

Giá đựng

06 cái

12

Sách hướng dẫn

01 cái

13

Bàn phím

01 cái

14

Chuột

01 cái

15

Phần mềm cài đặt

01 cái

16

Cáp nguồn

01 cái

17

Cáp màn hình

01 cái

18

Cáp USB

03 cái

19

Cáp nguồn màn hình

01 cái

20

Cầu chì

02 cái

21

Dây bơm C1

01 cái

22

Dây bơm C2

01 cái

23

Dây bơm thải

08 cái

24

Nắp vặn

36 cái

25

Miếng đệm

02 cái

26

Đầu quét mã vạch

01 cái

27

Cáp USB cho đầu quét mã vạch

01 cái

28

Giá để đầu quét mã vạch

01 cái

29

Bình pha loãng

02 cái

30

Phao nước thải

01 cái

31

Ống  nhựa

01 cái

32

Vòng đệm mẫu

50 cái

33

Dụng cụ cho hệ thống rửa

01 cái

Sản Phẩm Cùng Loại
Máy Miễn Dịch Tự Động Autoplex
Máy
Hãng SX: (Monobin - Mỹ)
Máy Miễn Dịch NeoLumax
Máy
Hãng SX: (Monobind - Mỹ)
Máy Miễn Dịch Tosoh AIA -360
Máy
Hãng SX: (Tosoh - Nhật bản)
Máy Miễn Dịch Tự Động Maglumi-800
Máy
Hãng SX: (Snibe Diagnostic)
Máy Rửa Elisa
Máy
Hãng SX: (Fortress - Anh)